Tài nguyên dạy học

Thành viên trực tuyến

0 khách và 0 thành viên

Bài 9. Nhật Bản

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Sưu tầm
Người gửi: Hoàng Thanh (trang riêng)
Ngày gửi: 13h:03' 17-12-2015
Dung lượng: 4.8 MB
Số lượt tải: 396
Số lượt thích: 0 người
Bài 9: NHẬT BẢN
Tiết 1. TỰ NHIÊN, DÂN CƯ VÀ
TÌNH HÌNH PHÁT TRIỂN KINH TẾ
Diện tích: 378 nghìn km2
Dân số: 127,7 triệu người(2005)
- Thủ đô: Tôkyo
I. ĐIỀU KIỆN TỰ NHIÊN
Vị trí địa lí và lãnh thổ
Dựa vào bản đồ các nước châu Á, bản đồ tự nhiên Nhật Bản & thông tin trong SGK trả lời các câu hỏi sau:
Xác định vị trí tiếp giáp của Nhật Bản?
Nhật Bản được cấu tạo bởi các đảo lớn nào?
Lãnh thổ kéo dài theo hướng vòng cung với 4 đảo lớn: Hôcaiđô,Hônsu,Xicôcư, Kiuxiu & hàng nghìn đảo nhỏ.
Biển Hoa Đông
Thuận lợi
Giao lưu với các nước trong khu vực và thế giới bằng đường biển, thuộc khu vực kinh tế sôi động.
Phát triển tổng hợp kinh tế biển.
Khó khăn

Tiếp thu KH-KT muộn hơn so với các nước châu Âu.
Thuộc vành đai lửa Thái Bình Dương nên có nhiều bất ổn (động đất, núi lửa, sóng thần…) ảnh hưởng tới kinh tế.
Nhận xét vị trí và lãnh thổ đến sự phát triển kinh tế Nhật Bản?
Quan sát hình hãy nêu đặc điểm chủ yếu về địa hình, khí hậu,sông ngòi và khoáng sản của Nhật Bản?
I.Điều kiện tự nhiên
2.Đặc điểm tự nhiên


Thiên nhiên Nhật Bản đa dạng và đẹp nhưng nghèo tài nguyên, có nhiều thiên tai (động đất, núi lửa, sóng thần…) => gây khó khăn cho phát triển kinh tế.
Động đất ở Kôbê 1995
Sóng thần 2011
Sự biến động về cơ cấu dân số theo độ tuổi

Nhận xét sự biến động về cơ cấu dân số theo độ tuổi của Nhật Bản?
II. DÂN CƯ
Đông dân 126,8 triệu người (2010 – hạng 10 TG),tập trung chủ yếu ở các thành phố ven biển.
Tốc độ gia tăng dân số thấp và giảm dần
Cấu trúc dân số già, tỉ lệ người già tăng nhanh.
=> ảnh hưởng tới cấu trúc tiêu dùng, phúc lợi xã hội, thiếu lao động trong tương lai….
Tuổi thọ trung bình cao (nữ:86,nam:79)
Mức sống của người dân cao

Dựa vào hiểu biết của bản thân
cho biết đặc điểm nổi bật
của con người Nhật Bản.
Rất chú trọng đầu tư cho giáo dục.
Người lao động cần cù, có tính kỉ luật cao.
=> Nguồn lao động lành nghề, trình độ cao, góp phần thúc đẩy kinh tế phát triển mạnh, tăng khả năng cạnh tranh trên thế giới.
III.TèNH HèNH PHT TRI?N KINH T?.



Dựa vào thông tin SGK và phân tích bảng 9.2 và 9.3 (trang 77)
Nhóm 1 :Nhận xét tốc độ tăng trưởng kinh tế Nhật Bản giai đoạn 1950 – 1973. Giải thích ?
Nhóm 2 :Nhận xét tốc độ tăng trưởng kinh tế Nhật Bản giai đoạn 1990 – 2005 .Giải thích ?


III.TèNH HèNH PHT TRI?N KINH T?.

……1950 1951 1973 2000 Hiện nay
Nền KT suy sụp (hậu quả chiến tranh TG II
KT phát triển “thần kì” tốc độ tăng trưởng KT cao
Tăng trưởng KT giảm (khủng hoảng dầu mỏ…)
Tăng trưởng kinh tế chậm lại. Hiện nay là một trong những nước đứng đầu TG
Nền kinh tế Nhật Bản từ sau chiến tranh thế giới thứ hai đến nay
NGUYÊN NHÂN GIAI ĐOẠN 1950 - 1973:
Chú trọng đầu tư, HĐH, tăng vốn, áp dụng KHKT mới.
Phát triển các ngành then chốt, trọng điểm theo từng giai đoạn.
Duy trì cơ cấu kinh tế hai tầng.
NGUYÊN NHÂN GIAI ĐOẠN 1973 ĐẾN HIỆN NAY
Sự cạnh tranh mạnh mẽ của các trung tâm kinh tế, khủng hoảng tài chính tiền tệ Châu Á
Khủng hoảng kinh tế
….
CỦNG CỐ NỘI DUNG BÀI HỌC
I.Điều kiện tự nhiên.
1.Vị trí, lãnh thổ
-Vị trí:Đông Á.
-Lãnh thổ: Hình vòng cung, quần đảo.
=>Giao lưu và phát triển KT, nhưng nhiều thiên tai.
2. Điều kiện tự nhiên
a) Địa hình
- Đồi núi>80%,bờ biển đa dạng
=>hạn chế đất canh tác
b)Khí hậu
- Gió mùa và phân hoá
=> Đa dạng sản phẩm nông nghiệp nhưng khắc nghiệt.
c) Sông ngòi,dòng biển
- Sông ngòi: ngắn,dốc
- Dòng biển: giao dòng biển nóng và lạnh
=> Phát triển: thuỷ điện và thuỷ sản.
d)Khoáng sản:
Nghèo => thiếu nguyên liệu cho CN
III. Tình hình phát triển kinh tế.
1945-1950 : KT suy sụp.
1951-1973 : “Thần kỳ” của nền KT Nhật Bản
Nguyên nhân:
*) Đầu tư HĐH công nghiệp,tăng vốn,kĩ thuật hiện đại
*) Phát triển các ngành then chốt,phù hợp với từng thời kì
*) Duy trì cơ cấu KT hai tầng.
- 1974-1981:Khủng hoảng, KT tăng chậm.
- 1981-1990: KT phục hồi, tăng trưởng khá(5,3%).
-1991 đến nay: Tốc độ tăng KT chậm lại



II.Dân cư
- Đông dân: thứ 10 / TG
- Già hoá dân số .
-Phân bố đông ở ven biển.
- Người lao động làm việc tích cực,cần cù, có tinh thần trách nhiệm cao.
=> Đánh giá
- Lao động dồi dào,năng suất lao động cao.
- Thiếu lao động bổ sung và phúc lợi xã hội lớn
Bài tập củng cố
Câu 2: Nhật Bản nằm trong khu vực khí hậu…
Câu 3: phẩm chất tốt đẹp ảnh hưởng sâu sắc đến KT – XH người Nhật là…
Câu 4: Hiện nay Nhật Bản là quốc gia xếp thứ mấy trong nền KT Thế giới?
Câu 1: Đảo lớn nhất Nhật Bản…
Hôn su
Gió mùa, mưa nhiều
Ý chí và nghị lực kiên cường
Thứ ba
 
Gửi ý kiến